|
4220
|
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Xây dựng công trình điện, đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Buôn bán xi măng, sắt, thép , thép hình, tôn; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đá Granite, đá các loại, thi công làm đá Granite; Buôn bán trần thạch cao, thi công trần thạch cao; Bán buôn vật liệu xây dựng, Bán gỗ, cốt pha, cây chống các loại
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt trong xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, Cho thuê cốt pha, giàn giáo công trình
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Chế biến gỗ cốt pha,
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ, kè đê; xây dựng và xử lý nền móng, xử lý kè mái chống sạt trượt
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4100
|
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, công trình đường bộ, thiết kế cấp thoát nước; thiết kế công trình điện và trạm biến áp đến 35 KV; Tư vấn đấu thầu, thẩm tra thiết kế, lập dự án đầu tư các công trình xây dựng; giám sát thi công xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; giám sát và hoàn thiện các công trình giao thông cầu đường bộ; Hoạt động tư thẩm tra bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công công trình xây dựng, thẩm tra dự toán thiết kế kỹ thuật thi công công trình xây dựng đối với lĩnh vực công ty có chức năng thiết kế. Thi công diệt mối, mọt, côn trùng cho các công trình xây dựng, công trình giao thông thủy lợi.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|