|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; tư vấn đấu thầu.
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết :
- Xây dựng công trình công nghiệp (loại trừ : Các nhà máy lọc dầu, các xưởng hoá chất).
- Xây dựng công trình : đập, đê.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp đến 560KVA.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng ; Vách ngăn phòng bằng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|