|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn, giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ;
- Tư vấn hồ sơ mời thầu; tư vấn thẩm tra dự án; Tư vấn quản lý dựn án; Đánh giá hồ sơ dự thầu;
|
|
4100
|
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng, sơn, vecni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ;
|
|
4290
|
|
|
46613
|
|
|
4220
|
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV; Thiết kế các công trình thủy lợi; thiết kế các công trình giao thông cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình: dân dụng và công nghiệp (nhà xưởng, kho, phụ trợ); nông, lâm nghiệp (trạm trại, kho, kỹ thuật phụ trợ); Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội - ngoại thất/công trình dân dụng; công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ); công trình nông lâm nghiệp (trạm, trại, kho);
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, lắp đặt cột ăng ten bưu điện, trang thiết bị nội ngoại thất công trình;
|
|
46614
|
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|