|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
0221
|
(Trừ những loại nhà nước cấm)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn xi măng, bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; bán buôn kính xây dựng, bán buôn sơn, vecni; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4210
|
Chi tiết: xây dựng công trình đường bộ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4290
|
Chi tiêt: Xây dựng các công trình thủy lợi, cấp thoát nước, công nghiệp, xử lý nền đê đập bằng khoan phụ vữa
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, lắp đặt cột ăng ten bưu điện, trang thiết bị nội, ngoại thất công trình
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4220
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110 KV; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình; Thiết kế công trình cấp, thoát nước, xử lý nước thải; Thiết kế xây dựng cầu, đường bộ; Thiết kế cơ -điện, xử lý chất thải, thông gió;
- Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát lắp đặt thiết bị điện, công nghệ điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Khảo sát xây dựng; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn thẩm tra dự án; Tư vấn quản lý dự án; Đánh giá hồ sơ dự thầu;
|