|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4100
|
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi. thủy điện, cấp thoát nước, đường điện đến 35KV và lắp đặt trạm biến áp đến 560 KVA, xây dựng các công trình y tế
|
|
4290
|
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình xây dựng dân dụng công nghiệp; Thiết kế công trình thủy nông đến cấp III, đê và kè đến cấp II, hồ chứa và đập cấp IV; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV;Thiết kế hệ thống điều hòa không khí, thông gió cấp nhiệt công trình xây dựng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ cấp thoát nước;
- Tư vấn thiết kế công trình: cầu, đường bộ, dân dụng; thiết kế các công trình giao thông đường bộ, thủy lợi, cấp thoát nước;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ;Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Giám sát công trình thủy lợi;
- Tư vấn lập dự án, lập dự toán các công trình xây dựng
- Thẩm tra dự toán thiết kế bản vẽ thi công
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm tra kết quả đấu thầu
- Hoạt động khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng
|