|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Xẻ mỏng, bóc vỏ; cửa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ..
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác; Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh; Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, gói, đá, cát, sỏi; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; sản xuất gường tủ, bàn nghế bằng vật liệu khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, kích điện, ổn áp, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác như máy say sát, máy nổ..
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng sắt thép..
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa hình
- Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ)
- Thiết kế các công trình giao thông cầu, đường bộ
- Lập dự án, lựa chọn nhà thầu các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và hạ tầng kỹ thuật.
- Hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4290
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng; cho thuê máy móc thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); Cho thuê máy móc, thiết bị nông lâm nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|