|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán mô tô, xe máy, xe máy điện loại mới và loại đã qua sử dụng.
- Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy, xe máy điện như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Bảo dưỡng, sửa chữa, phủ nano ô tô và xe có động cơ khác
- Dọn nội thất, rửa xe, chăm sóc, đánh bóng, phun và sơn,
- Lắp đặt phụ kiện đồ chơi xe hơi, xe ô tô
- Trang trí nội ngoại thất ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
Chi tiết: - Bảo dưỡng, sửa chữa, phủ nano xe máy, xe máy điện
- Dọn nội thất, rửa xe, chăm sóc, đánh bóng, phun và sơn,
- Trang trí nội ngoại thất xe máy, xe máy điện
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - Tái chế phế liệu kim loại, tái chế phế liệu phi kim loại như sắt, thép, gang
- Tháo dỡ máy tính, ti vi cũ, ô tô, máy xúc, máy cẩu, mô tơ, máy nén, máy phát, củ phát, biến áp, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu;
- Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới;
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: taxi tải, container..
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
- Cho thuê máy móc, thiết bị cơ khí, máy xây dựng, máy khai khoáng, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy cẩu, máy móc thiết bị cơ khí, nâng hạ…
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính)
- Cho thuê máy nén khí, máy phát điện và các máy móc phục vụ công nghiệp khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
Chi tiết: - Sản xuất cấu kiện thủy lực và hơi nước (bao gồm bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xi lanh thủy lực, van thủy lực và hơi nước, vòi và bộ phận lắp nối thủy lực và hơi nước)
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, nhà xưởng thanh lý, máy móc động cơ thanh lý, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (như tháo dỡ máy tính, ti vi cũ ô tô, máy xúc, máy cẩu, máy nén khí, mô tơ, máy phát, củ phát, biến áp, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện,...),
- Mua bán càng trục sắt, lốp và săm xe cho bánh; ta-lông lốp xe để đắp lốp, bánh xe cao su
- Mua bán bu loong, ốc vít, đinh vít, đai ốc, sản phẩm có ren và các sản phẩm cơ khí
- Mua bán cửa cuốn, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, cửa nhôm cuốn, thang máy, cầu thang tự động, băng tải
- Mua bán dụng cụ cầm tay
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; mua bán máy công nghiệp, máy văn phòng
- Mua bán cấu kiện thủy lực và hơi nước (bao gồm bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xi lanh thủy lực, van thủy lực và hơi nước, vòi, van, ty ben thủy lực và bộ phận lắp nối thủy lực và hơi nước)
- Mua bán máy nén khí, bình chứa khí, dây dẫn khí, máy sấy khí, bồn máy khí, ống hơi, ống cường lực, điện công nghiệp, motor, máy tạo khí ni tơ, máy bơm, vòi, van và linh kiện máy nén khí các loại
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy hàn, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy cắt nếp máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy cơ khí khác
- Mua bán bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- Mua bán dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
- Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (mô tơ, máy phát điện, biến thế điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Mua bán máy móc, thiết bị đã qua sử dụng và máy móc, thiết bị thanh lý
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: - Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: - Mua bán máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Mua bán ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: yên, đệm và vỏ bọc yên, đệm, săm, lốp, ta-lông lốp xe, bánh xích, ắc quy, đèn, còi, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
- Mua bán thiết bị điện, điện tử dùng cho xe ô tô
- Mua bán phụ tùng, linh kiện, phụ kiện trang trí nội ngoại thất xe ô tô
- Mua bán bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- Mua bán động cơ cầu số máy công trình
- Mua bán băng tải cũ và mới
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3212
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: - Lắp đặt máy nén khí công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt nhà xưởng kết cấu thép
- Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cầu thang, băng tải, cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép…;
- Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát,
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, cuộn, cây, ống, trục, hộp, tấm, lá, dải, thép không gỉ, thép hợp kim chịu lực, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L, chữ U V C I H Z...)
- Mua bán phụ kiện và sản phẩm chế tạo từ sắt thép, chẳng hạn như đinh sắt, bu lông, ốc vít, lưới thép hàn, dây kẽm buộc, thanh ray, thép định hình (thép Z, thép C) và các sản phẩm rèn đúc từ sắt thép…
- Mua bán đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình.
- Mua bán gang thỏi, gang kính ở dạng thỏi;
- Mua bán quặng sắt, quặng đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,...
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
- Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất
- Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
- Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán xi măng đen, xi măng trắng, clanhke.
- Mua bán gạch xây, ngói lợp mái; đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất đắp nền, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch và vật liệu xây dựng khác.
- Mua bán gạch không nung, bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống cống, cọc các cấu kiện bê tông đúc sẵn...
- Mua bán kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, cửa sổ, cửa ra vào...
- Mua bán sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;
- Mua bán bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm.
- Mua bán gạch lát sàn, gạch ốp tường;
- Mua bán máy nước nóng và nồi hơi;
- Mua bán thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác...
- Mua bán đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...;
- Mua bán dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
- Mua bán ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Mua bán thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.
- Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
- Mua bán xe đạp, xe đạp điện, xe đạp thể thao, xe địa hình và phụ tùng xe đạp, xe đạp điện, xe đạp thể thao, xe địa hình.
- Mua bán các loại mũ bảo hiểm
- Mua bán thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
- Mua bán đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...;
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng;
- Mua bán đồ gỗ ngoài trời;
- Mua bán đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,...
- Mua bán thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...;
- Mua bán thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,...
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|