|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng, tấm phủ sàn bằng nhựa cứng hoặc linoleum; đá nhân tạo vật liệu lấy sáng bằng nhựa hoặc linoleum; tấm lợp; tấm nhựa lấy sáng; tấm ốp nhôm nhựa Alu hạt nhựa, nhựa pvc, đá nhân tạo; Bán bôn: giàn giáo bằng gỗ, sắt; phụ kiện giàn giáo, cốp pha bằng gỗ, sắt ;Bán bôn sản phẩm thạch cao, tấm thạch cao, trần thạch cao hóa chất chống thấm; Buôn bán khung nhôm kính; Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán buôn bột bả, phụ kiện ngành sơn bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, hóa chất chống thấm,bột màu, thach cao;,. Bán buôn vật tư, sản phẩm decor mọi chất liệu... Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh bình đun nước nóng dùng điện, loại lắp đặt trong xây dựng ; Bán buôn tấm cách nhiệt, tấm thạch cao, cách âm, vật liệu cách nhiệt, vật liệu cách âm vật liệu chống ồn, vật liệu tiêu âm, vật liệu phòng cháy. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, bán khung nhôm cửa kính; bán buôn vật tư thiết bị chống thấm;
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết:
Sản xuất clanh ke và xi măng cứng trong nước, bao gồm xi măng pooc lăng, xi măng alumin, xi măng xỉ và xi măng supe phốt phát; tấm thạch cao guproc habito ;
Sản xuất thạch cao, bột thạch cao, bột bả, vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước;
Sản xuất dolomit can xi;
Sản xuất vữa từ thạch cao hoặc sun phát can xi, sản xuất tấm thạch cao chống ẩm phù điêu, pào chỉ thạc cao;
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết:
Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống...
Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo;
Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: Dạng tấm, bảng, thanh, phù điêu, pào, chỉ;
Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác;
Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ;
Sản xuất tấm thạch cao guproc habito; Sản xuất các sản phẩm từ thạch cao; sản xuất tấm thạch cao an toàn, thạch cao cách âm, thạch cao uốn cong, thạch cao tiêu chuẩn, thạch cao chịu ẩm
Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, phù điêu, pào, chỉ, tượng từ thạch cao, bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo;
Sản xuất vữa bột; bột thạch cao, bột bả;
Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô, thạch cao.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát);
Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng...
Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm;
Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện);
Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than;
Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo, khu xương, thanh, ...);
Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
Sản xuất khu xương kim loại dùng lắp ghép trần, tường, vách thạch cao;
Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
Vách ngăn phòng bằng kim loại; khung xương dùng trong việc lắp ghép.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như:Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ); Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình nhà để ở; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
Các công việc dưới bề mặt;
Xây dựng bể bơi ngoài trời;
Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, Lắp đặt thiết bị nội thất,
Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: (Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...Giấy dán tường,
Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
Lắp gương, kính,Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...
Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, Các công việc hoàn thiện nhà khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý thương mại ; Môi giới thương mại
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
Bán buôn sắt, thép
Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình, khung nhôm kính, nhôm hộp (chữ T, chữ L...).
(Không bao gồm kinh doanh Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ sơn, màu, véc ni; kính xây dựng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; buôn bột bả, phụ kiện ngành sơn bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, hóa chất chống thấm, bột màu, tấm thach cao; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Thiết kế các sản phẩm cơ khí, khuôn mẫu;
Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
Cho thuê giàn giáo bằng gỗ, sắt; cho thuê phụ kiện giàn giáo, cho thuê cốp pha bằng gỗ, sắt.
Cho thuê giàn giáo, bệ, không phải lắp ghép hoặc tháo dỡ.
Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
Đại diện cho thương nhân;
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;
|