|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: - Mạ, đánh bóng kim loại...
- Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt;
- Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
- Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
- Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...
- Mài, đánh bóng kim loại;
- Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại;
- Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.
- Gia công vật tư, hàng hóa, máy móc, thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây tải điện và trạm biến áp điện đến 35KV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình văn hoá
- Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,
- Thi công công trình phòng cháy chữa cháy
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ, san lấp và chuẩn bị mặt bằng công trình xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị;
- Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến cấp II, cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp - thoát nước, công trình xử lý nước thải, chất thải; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa tín ngưỡng
- Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình
- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp thoát nước, công trình xử lý nước thải, chất thải; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa tín ngưỡng
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình
- Giám sát công tác thi công, lắp đặt cơ – điện công trình; giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II; cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy
- Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát công trình cầu, đường bộ; Khảo sát, đo đạc bản đồ, đo đạc các công trình xây dựng
- Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình;
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng
- Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình; tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, kỹ thuật thi công các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí và lắp đặt xây dựng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt nhà xưởng kết cấu thép
- Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cầu thang, băng tải, cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép…;
- Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát,
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán đồ ngũ kim, kính, sơn, sơn chống cháy, màu, ma tít, véc ni và các chất sơn, quét tương tự;
- Mua bán bê tông và các sản phẩm từ bê tông, bê tông nhựa, xi măng và thạch cao;
- Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét,
- Mua bán sen vòi, chậu rửa, bệt; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh các loại;
- Mua bán vật tư ngành nước, ống nước các loại, van nước, vòi nước, phụ kiện đường ống, côn, tê, cút zen các loại…;
- Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp; sàn gỗ, sàn nhựa, sàn thể thao, phụ kiện lót sàn;
- Mua bán khung thép, vỉ kèo các loại;
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán sắt, thép xây dựng
- Mua bán các sản phẩm sắt thép như tấm lợp và các loại thép dạng tấm, dạng cuộn bằng thép mạ kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác.
- Mua bán các loại ống thép và xà gồ mạ kẽm, mạ các loại kim loại và hợp kim khác.
- Mua bán các sản phẩm từ nhôm như thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhôm khác.
- Mua bán các loại kim loại màu gồm nhôm, kẽm thỏi, hợp kim nhôm kẽm, ... các loại kim loại và hợp kim khác.
- Mua bán kim loại khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất bê tông thương phẩm, bê tông nhựa, ống cống, cọc và các cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Sản xuất và thi công rải thảm bê tông nhựa asphalt mặt đường
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, đồ gia dụng, hàng điện tử, điện lạnh, văn phòng
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết:- Mua bán máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: - Mua bán vật tư, linh kiện, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông; truyền hình
- Mua bán điện thoại; mua bán linh kiện, phụ kiện điện thoại và sim, thẻ điện thoại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp, nông nghiệp, máy văn phòng
- Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống chống sét
- Mua bán dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
- Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Mua bán các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: - Sữa chữa khuôn
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng hàng điện, điện lạnh, điện dân dụng
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng máy xúc, máy ủi, máy công trình
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Mua bán ô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy công trình và xe có động cơ khác
- Dọn nội thất, rửa xe, đánh bóng, phun và sơn,
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ta-lông lốp xe, bánh xích, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
- Mua bán phụ tùng máy và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy công trình và xe có động cơ khác
- Mua bán bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
- Mua bán động cơ cầu số máy công trình, máy thủy, máy phát điện
- Mua bán băng tải cũ và mới
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Mua bán xe đạp, xe đạp điện và phụ tùng xe đạp, xe đạp điện
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất kệ, bàn ghế bằng kim loại: sắt, inox
- Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sắt, thép, cửa cuốn, cửa inox, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn, băng tải …
- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại
- Sản xuất cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Gia công, lắp đặt nhà xưởng, nhà thép tiền chế, khung nhôm cửa kính, biển quảng cáo các loại
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán cửa cuốn, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, thang máy, cầu thang tự động, băng tải, cổng, cửa sổ, vách ngăn phòng bằng kim loại..
- Mua bán phụ kiện, linh kiện của cửa khóa, chốt, cửa nhôm kính, cửa kim loại, cửa nhựa, cửa nhôm, cửa cuốn, cửa inox, cửa tự động, cửa thủy lực, cửa sổ, cửa chớp, cổng và khung của chúng...
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: - Các hoạt động liên quan đến vệ sinh, làm sạch và bảo dưỡng không gian sống như vệ sinh nhà cửa, công trình xây dựng.
- Các hoạt động vệ sinh nói chung (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình, như: Văn phòng, Căn hộ hoặc nhà riêng, Nhà máy, Cửa hàng, Các cơ quan và các công trình nhà khác
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: - Vệ sinh các công trình công nghiệp, các công trình chuyên biệt, thông tắc bể phốt, bơm hút bể phốt, đường cống ngầm, dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng…..
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác;
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, ống thông gió, các bộ phận của ống;
- Vệ sinh máy móc công nghiệp;
- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác;
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: - Hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải không độc hại như rác thải sinh hoạt, rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy…
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: - Thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải độc hại như hóa chất, thuốc trừ sâu, chất ô nhiễm môi trường khác..
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại bằng các phương pháp như tái chế, chôn lấp, đốt cháy
- Xử lý chất thải công nghiệp
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại bằng các phương pháp an toàn như đốt cháy, phân hủy sinh học.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Vận tải hành khách bằng taxi
- Vận tải hành khách theo hợp đồng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng:
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
- Vận tải hàng nặng, vận chuyển hàng hóa bằng xe container;
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, chất thải, phân bùn; vận tải phế thải xây dựng, vận tải rác thải sinh hoạt; vận tải rác thải nguy hại về nơi xử lý…
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: - Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ;
- Hoạt động của các bến bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Cho thuê nhà xưởng,
- Kinh doanh bất động sản khác
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản và dịch vụ sàn giao dịch bất động sản ( không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: - Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dịch vụ vui chơi giải trí, du lịch sinh thái, Kinh doanh trò chơi trẻ em
- Hoạt động của các phòng hát karaoke (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp; cung cấp suất ăn theo hợp đồng, phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: - Cung cấp các suất ăn khác như: cơm hộp, cơm theo suất, cơm dặt theo yêu cầu khách hàng…
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: - Mua bán lúa, gạo, ngô, khoai, sắn, bột mỳ, đỗ, đậu, lạc và hạt ngũ cốc khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Mua bán món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Mua bán thủy sản, thịt và các sản phẩm từ thịt
- Mua bán rau, củ, quả và các sản phẩm chế biến từ rau, củ, quả
- Mua bán chè, cà phê, đường, sữa và các sản phẩm sữa, sữa tách bơ, phomai, phomat, váng sữa…bánh kẹo, bánh ngọt và các sản phẩm, bánh chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
- Mua bán bánh, mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
- Mua bán thực phẩm khác như: mua bán trứng và sản phẩm từ trứng; mua bán dầu, mỡ động thực vật; mua bán hạt tiêu, gia vị;
- Mua bán thức ăn cho động vật cảnh.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: - Mua bán đồ uống có cồn và không có cồn
- Mua bán các mặt hàng giải khát
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: - Mua bán sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Mua bán hàng tạp phẩm và các mặt hàng thực phẩm như: mì chính, dầu ăn, đường, sữa, bánh kẹo, mỳ tôm…
- Mua bán các mặt hàng bách hóa tổng hợp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa), và động vật sống, gia súc, gia cầm theo quy định hiện hành của Nhà nước
- Mua bán hoa và cây
- Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết:
- Sản xuất tụ điện, điện tử;
- Sản xuất điện trở, điện tử;
- Sản xuất bộ mạch vi xử lý;
- Sản xuất bo mạch điện tử;
- Sản xuất ống điện tử;
- Sản xuất liên kết điện tử;
- Sản xuất mạch điện tích hợp;
- Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan;
- Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử;
- Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể;
- Sản xuất solenoit, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử;
- Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế;
- Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới);
- Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD);
- Sản xuất bóng đèn di-ot phát sáng (LED);
- Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB...
-Sản xuất, Gia công linh kiện bằng đồng,Lắp ráp linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|