|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Sản xuất, gia công, lắp ráp khuôn, các linh kiện, bộ phận, giá đỡ khuôn và các linh kiện, sản phẩm kim loại khác.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp phanh xe ô tô và linh, phụ kiện. (Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế và lập bản vẽ khuôn.
|