|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế quy hoạch xây dựng các công trình;
- Thiết kế kiến trúc, kết cấu, nội thất công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ
- Thiết kế xử lý nền công trình xây dựng
- Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng
- Thiết kế chống mối công trình xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết:
- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm;
- Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa;
- Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...
- Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung;
- Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
- Rải nhựa đường
- Sơn đường và các loại tương tự.
- Lắp đặt rào chắn và các biển báo giao thông
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Thi công xây dựng công trình thủy điện
- Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ
- Thi công xây dựng công trình thủy lợi
- Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Thi công công trình sơn,
- Thi công chống thấm,
- Thi công chống ồn, trống thẩm lậu,
- Thi công sơn thi công sơn sàn nền nhà xưởng,
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, nước và các thiết bị khác trong công trình xây dựng
- Thi công xây dựng công trình phòng cháy, chữa cháy
- Thi công chống mối công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn sơn, véc ni
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn kính xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động kiến trúc
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
- Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, giao thông, thủy lợi và các công trình dân dụng khác.
- Lập quy hoạch tổng thể về giao thông, san nền.
- Khảo sát địa hình, địa chất, địa chất thủy văn
- Khảo sát các công trình cầu đường bộ;
- Giám sát công tác khảo sát.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ
- Giám sát thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy
- Giám sát thi công chống mối cho công trình xây dựng
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn thẩm định, thẩm tra thiết kế, dự toán, thẩm tra quyết toán các công trình xây dựng
- Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả chấm thầu
- Hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Vẽ bản đồ và thông tin về không gian.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|