|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Quan hệ và thông tin cộng đồng Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán).
|
|
7310
|
Quảng cáo
Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm.
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động sản xuất phim video.
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
- Hoạt động của các điểm truy cập interrnet; - Đại lý kinh doanh dịch vụ bưu chính, viễn thông; - Đại lý dịch vụ viễn thông; - Đại lý dịch vụ ứng dụng viễn thông; - Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông; - Dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.
|
|
6312
|
Cổng thông tin
- Hoạt động điều hành các website bán hàng và tra cứu thông tin được pháp luật cho phép (Trừ hoạt động báo chí); - Dịch vụ thương mại điện tử.
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Các dịch vụ thông tin qua điện thoại.
|