|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Dịch vụ cung cấp xuất ăn công nghiệp, cơm hộp, cơm suất
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết:- Xây dựng công trình nhà dân dụng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: - Xây dụng công trình nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình giao thông thủy lợi
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc;
- Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước;
- Chống ẩm các toà nhà;
- Uốn thép;
- Xây gạch và đặt đá;
- Lợp mái các công trình nhà để ở;
- Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo;
- Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp;
- Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao;
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Thi công xây dựng, lắp đặt và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác;
- Xây dựng các công trình điện, nước;
- Sửa chữa các công trình xây dựng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
- Mua bán lương thực, thực phẩm; ua bán thịt và các sản phẩm từ thịt; Mua bán thủy sản; Mua bán rau quả; Mua bán đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Mua bán hàng tạp hóa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán xi măng, cát, sỏi, gạch xây, ngói; Mua bán sơn, bột bả, ma tít; Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; mua bán, Mua bán lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời (pin năng lượng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê xe ô tô
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Khảo sát và giám sát thi công công trình xây dựng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thủy điện, giao thông;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện;
- Thẩm tra, thiết kế giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Khảo sát địa chất thủy văn;
- Định giá xây dựng.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế các công trình thủy lợi, thủy điện;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng’
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế công trình hạ tầng đô thị;
- Thiết kế xây dựng công trình điện ngầm;
- Thiết kế công trình và đường dây biến áp đến 110KV;
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế hệ thống công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng;
Thiết kế chống mối các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|