|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan;
- Thiết kế máy móc và thiết bị;
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông;
- Giám sát thi công xây dựng cơ bản;
- Tư vấn và lập dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án ;
- Tư vấn và đầu thầu xây dựng công trình;
- Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng;
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1811
|
In ấn
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: - Sản xuất kim loại màu
- Sản xuất nhôm từ alumin
- Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn
- Sản xuất hợp kim nhôm
- Sản xuất trần nhôm, tấm nhôm
- Sơ chế nhôm
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: - Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: - Xây dựng công trình nhà dân dụng.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi
- Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị
- Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán lẻ đèn và bộ đèn;
- Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh;
- Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện;
- Bán lẻ thiết bị gia dụng;
- Bán lẻ thiết bị hệ thống bảo vệ như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Khảo sát và giám sát thi công công trình xây dựng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện;
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Khảo sát địa chất thủy văn;
- Định giá xây dựng
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế các công trình thủy lợi, thủy điện
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thiết kế xây dựng các công trình ngầm
- Thiết kế công trình và đường dây biến áp đến 110KV
- Thiết kế hện thống điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng
- Thiết kế chống mối các công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:- Xây dựng công trình nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp
|