|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh thuốc thú y
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: - Sản xuất nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (cám lau viên)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thịt gia súc, gia cầm do công ty chế biến
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm do công ty chế biến trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: - Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm do công ty chế biến tại chợ, siêu thị
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: - Chăn nuôi bò sữa và bò thịt
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: - Sản xuất và chăn nuôi lợn giống, lợn nái, lợn thịt, lợn sữa, sản xuất tinh dịch lợn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn gia súc, gia cầm bao gồm cả gia súc, gia cầm dùng để nhân giống
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Sản xuất thuốc thú y
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: - Sản xuất nguyên liệu phục vụ sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (bắp hấp, đậu nành hấp)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm, chăn nuôi gà lấy thịt, chăn nuôi gà lấy trứng
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|