|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình xây dân dụng – công nghiệp, quy mô đến cấp 2;
- Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ);
- Thiết kế công trình thủy lợi (đấu nối và công trình phụ trợ) quy mô nhóm B;
- Thiết kế công trình cấp thoát nước sinh hoạt nông thôn, quy mô nhóm C;
- Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến thế);
- Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng;
- Thiết kế các công trình phòng cháy, chữa cháy
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
- Bán buôn hoa và cây
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: – Tư vấn thẩm tra: các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế dự toán công trình;
– Tư vấn lập dự án đầu tư;
– Tư vấn đấu thầu;
– Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụn, công nghiệp, thủy lợi, giao thông;
– Tư vấn điều hành dự án;
– Tư vấn đầu tư xây dựng điện;
– Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có qui mô cấp điện áp đến 35KV;
– Đo đạc lập bàn đồ địa hình, địc chính;
– Tư vấn xử lý nước thải môi trường - Định giá xây dựng hạng 02;
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng;
– Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình;
- Tư vấn thẩm tra, dự toán các công trình xây dựng mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy vệ sinh;
- Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện).
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết: - Xây dựng và sửa các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
- Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Thi công xây dựng cảnh quang đô thị, môi trường;
- Thi công và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác;
- Thi công các loại sàn công nghiệp, trải thảm sàn
- Xây dựng và sửa các công trình xây dựng
- Thi công công trình phòng cháy, chữa cháy
|
|
4100
|
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán văn phòng phẩm
- Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Mua bán màn, rèm, thảm và các sản phẩm liên quan
- Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán nguyên vật liệu xây dựng;
- Mua bán sản phẩm kim loại cho xây dựng: Sắt, thép, gang, nhôm, inox và các sản phẩm liên quan;
- Mua bán đồ ngũ kim; kính, sơn, màu, thạch cao, vécni;
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất sét và vật liệu xây dựng khác;
- Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh.
|