|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ;
- Dạy kỹ năng mềm;
- Dạy các môn văn hóa
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: -Tư vấn giáo dục.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
9101
|
Hoạt động thư viện và lưu trữ
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán thiết bị giáo dục
- Mua bán thiết bị văn phòng
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy vệ sinh;
- Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện).
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô
|
|
6391
|
Hoạt động thông tấn
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị giáo dục, văn phòng
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khá
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình giao thông, thủy lợi
- Thiết kế nội - ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan
- Thiết kế điện - cơ điện công trình
- Thiết kế hệ thống cấp, thoát nước
- Thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt
- Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng
- Thiết kế phòng cháy, chữa cháy
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: - Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình
- Tư vấn thẩm tra thiết kế dự án
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả chấm thầu
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|