|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: - Thu gom, vận chuyển xử lý rác thải, chất thải
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa thủy lực, của cuốn nhôm, kính cường lực, kính laminate, kính trang trí, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn…
- Vách ngăn phòng bằng kim loại
- Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất khung trần chìm bằng thép và kim loại màu.
- Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...
- Sản xuất khoá móc, khoá, chìa khoá, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...
- Sản xuất biển bảng quảng cáo, đèn led các loại...
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất, gia công, chế tạp các sản phẩm cơ khí, thiết bị môi trường
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Cho thuê nhà xưởng,
- Kinh doanh bất động sản khác
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản và dịch vụ sàn giao dịch bất động sản ( không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác....
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán đồ ngũ kim, kính, sơn, sơn chống cháy, màu, ma tít, véc ni và các chất sơn, quét tương tự;
- Mua bán gạch không nung, bê tông thương phẩm, ống cống, cọc và các cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất đắp nền, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch;
- Mua bán cát sấy khô, cát bọc nhựa, cát tuyển rửa, cát lọc nước…
- Mua bán sen vòi, chậu rửa, bệt; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh các loại;
- Mua bán vật tư ngành nước, ống nước các loại, van nước, vòi nước, phụ kiện đường ống, côn, tê, cút zen các loại…;
- Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp; sàn gỗ, sàn nhựa, sàn thể thao, phụ kiện lót sàn;
- Mua bán khung thép, vỉ kèo các loại;
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
- Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn phân bón hữu cơ, men vi sinh, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
- Bán buôn chế phẩm sinh học không đăng ký là phân bón
- Bán buôn nguyên liệu, thiết bị ngành nhựa
- Bán buôn các mặt hàng phế liệu bằng kim loại và phi kim loại
- Bán buôn hạt nhựa, các sản phẩm từ rác thải sinh hoạt
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Mua bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất hạt nhựa tái sinh
- Sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: - Vệ sinh các công trình công nghiệp, các công trình chuyên biệt, thông tắc bể phốt, hút bể phốt, dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng…..
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác;
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: - Thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp không nguy hại, chất thải y tế không nguy hại, chất thải, phế thải xây dựng và hầm cầu
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: - Thu gom rác thải, chất thải nguy hại từ sinh hoạt và rác thải, chất thải nguy hại từ các ngành công nghiệp, y tế, dịch vụ và nông nghiệp theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: - Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại,
- Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác,
- Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy.
- Sản xuất phân trộn từ chất thải hữu cơ
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng như làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán sắt, thép xây dựng
- Mua bán các sản phẩm sắt thép như tấm lợp và các loại thép dạng tấm, dạng cuộn bằng thép mạ kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác.
- Mua bán các sản phẩm từ nhôm như thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhôm khác.
- Mua bán các loại kim loại màu gồm nhôm, kẽm thỏi, hợp kim nhôm kẽm, ... các loại kim loại và hợp kim khác.
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: - Sản xuất dầu FO từ nhiệt phân
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: - Sản xuất men vi sinh, chế phẩm vi sinh
- Sản xuất phân hữu cơ, phân vi sinh
- Sản xuất đất có than bùn làm thành phần chính;
- Sản xuất đất là hỗn hợp của đất tự nhiên, cát, cao lanh và khoáng;
- Sản xuất than tổ ong;
- Sản xuất than trấu, than thiêu kết.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất chế phẩm sinh học không đăng ký là phân bón
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Dùng khí chế phẩm vi sinh có công dụng khử mùi, diệt khuẩn
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: - Nấu nhôm phế liệu thành nhôm thỏi
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: - Phát triển hệ thống nhiệt phân, vi sinh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy ép rác, máy lọc, dây chuyền xử lý
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ phân bón hữu cơ, men vi sinh, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
- Bán lẻ chế phẩm sinh học không đăng ký là phân bón
- Bán lẻ nguyên liệu, thiết bị ngành nhựa
- Bán lẻ các mặt hàng phế liệu bằng kim loại và phi kim loại
- Bán lẻ hạt nhựa, các sản phẩm từ rác thải sinh hoạt
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: - Bảo trì máy môi trường
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - Tái chế các nguyên liệu từ các chất thải như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại.
- Tái chế, gia công, sản xuất hạt nhựa tái sinh
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: - Xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: - Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa.
- Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy, trạm xử lý nước thải; Trạm bơm.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện
- Xây dựng hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị;
- Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến cấp II, cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp - thoát nước, công trình xử lý nước thải, chất thải; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa tín ngưỡng
- Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình
- Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp (nhẹ), hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ
- Giám sát công tác xây dựng công trình thuỷ lợi; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình san nền; công trình văn hóa tín ngưỡng
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; công trình xử lý nước thải, chất thải
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước đô thị
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình
- Giám sát công tác thi công, lắp đặt cơ – điện công trình; giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II; cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy
- Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát công trình cầu, đường bộ;
- Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình;
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp (nhẹ), hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ
- Quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình; tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, kỹ thuật thi công các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy công trình
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất gạch không nung, bê tông thương phẩm, ống cống, cọc và các cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ xử lý môi trường
- Tư vấn các dự án về môi trường
- Dịch vụ về tư vấn và lập hồ sơ môi trường như: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập báo cáo hiện trạng môi trường; lập báo cáo định kỳ về công tác bảo vệ môi trường; lập kế hoạch bảo vệ môi trường; lập đề án bảo vệ môi trường; lập đề án cải tạo phục hồi môi trường; báo cáo giám sát môi trường định kì; lập hồ sơ xả thải vào nguồn nước…
- Tư vấn lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước
- Lập sổ quản lý chất thải nguy hại, hồ sơ thu gom vận chuyển chất thải theo quy định
- Khảo sát, thiết kế, lập dự án, thi công, giám sát thi công đối với các công trình xử lý môi trường (nước, bụi, khí thải, bùn than, chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải nguy hại)
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: - Xay hạt nhựa; Tạo hạt nhựa; Ép hạt nhựa;
- Sản xuất các sản phẩm từ nhựa
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|