|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa: sắt, thép không hợp kim được cán phẳng (mã HS 7210); Sản phẩm bằng sắt, thép (mã HS 7326); Nhôm chưa gia công (mã HS 7601); Nhôm tấm, nhôm lá, nhôm dẻo (mã HS 7606); Sản phẩm bằng nhôm (mã HS 7616); Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc phòng thí nghiệm (mã HS 8419); Máy tiện kim loại (mã HS 8458); Máy công cụ bóc tách kim loại (mã HS 8459); Máy mài, đánh bóng (mã HS 8460); Máy bào, cắt kim loại (mã HS 8461); Máy đóng đinh, đóng ghim, dán, lắp ráp (mã HS 8465); Dụng cụ cầm tay (mã HS 8467); Nam châm (mã HS 8505); Máy thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi (mã HS 9024); Máy, thiết bị, dụng cụ đo lường, kiểm tra (mã HS 9031); Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh điều khiển tự động (mã HS 9032);
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải, các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn (Mã HS 3919); Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp với các vật liệu khác (Mã HS 3920); Sản phẩm bằng plastic, các vật liệu khác (Mã HS 3926); Bột mài, hạt mài tự nhiên, nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt (Mã HS 6805); Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm, sản phẩm tương tự bằng sắt, thép (Mã HS 7318); Máy ly tâm, làm khô bằng ly tâm; máy, thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc khí (Mã HS 8421); Chổi, bàn chải, dụng cụ vận hành bằng tay, không có động cơ (Mã HS 9603).
Động cơ, mô tơ dùng khí nén (Mã HS 8412); Máy công cụ gia công mọi loại vật liệu bằng tia laser, tia sáng khác; máy cắt bằng tia nước ( Mã HS 8456); Máy kết cấu nguyên khối, gia công kim loại đa vị trí (Mã HS 8457); Máy tiện bóc tách kim loại (Mã HS 8458); Máy công cụ khoan, doa, phay, ren, ta rô kim loại (Mã HS 8459); Máy công cụ mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác gia công kim loại, gốm kim loại (Mã HS 8460); Máy bào, bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt, máy công cụ khác bóc tách kim loại, gốm kim loại (Mã HS 8461); Máy công cụ gia công kim loại bằng cách rèn, gò, dập khuôn; uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh, cắt dập liên tục; máy ép gia công kim loại, carbua kim loại (Mã HS 8462); Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực, có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện (Mã HS 8467); Thiết bị, dụng cụ để hàn thiếc, hàn đồng, hàn khác; máy, thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga (Mã HS 8468); Máy, thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt (Mã HS 8479); Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại và các vật liệu khác (Mã HS 8480); Vòi, van, thiết bị (Mã HS 8482); Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh, điều khiển tự động (Mã HS 9032)
|