|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế công trình giao thông (cầu đường bộ);
- Thiết kế hệ thống điện công trình thủy điện;
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV;
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
|
|
4100
|
|
|
4290
|
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi;
- Xây dựng công trình công nghiệp;
- Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 35KV.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7920
|
Chi tiết: Dịch vụ du lịch, tổ chức các tua du lịch trong và ngoài nước.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Định giá xây dựng hạng 02;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ;
- Tư vấn kiểm tra thiết kế, dự toán công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Khảo sát địa chất công trình.
|