|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Mua bán các loại nguyên vật liệu nhựa, đồng, thép, nhôm
- Mua bán các loại lò xo;
- Dụng cụ dành cho máy gia công cơ khí.
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa sau: Các loại đinh vít, đính tán, sản phẩm tiện và các linh kiện, bộ phận cho thiết bị, dụng cụ và máy móc bằng nhựa, đồng, thép không gỉ, nhôm (các mã HS 7317, 7318, 7415, 7419, 7616, 7326, 7608, 7609, 3917, 3923, 7411). Các linh kiện, bộ phận cho thiết bị, dụng cụ và máy móc có các mã HS: 3926, 7307, 7412, 8483, 8484, 3919, 3920; Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa cứng (mã HS 4016); Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp (mã HS 5602); Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (mã HS 7306); Bộ phận và phụ kiện dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 (mã HS 9033)). Các loại nguyên liệu gồm: Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác (mã HS 3916); Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán (mã HS 7214); Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác (mã HS 7215); Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều (mã HS 7221); Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác (mã HS 7222); Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều (mã HS 7227); Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công (mã HS 7403); Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình (mã HS 7407); Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm (mã HS 7606). Các loại lò xo (mã HS 7320). Các loại dụng cụ dành cho máy gia công cơ khí gồm: Mũi khoan, mũi taro, mũi doa (mã HS 8207); dao cắt, mảnh cắt, mũi dao, mũi phay kim loại (mã HS 8208); cán dao, đầu cặp dao, thân dao, chấu cặp, chấu kẹp, ổ kẹp (mã HS 8466).
|