|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, phụ tùng thay thế
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: - Sản xuất các loại nhựa, hạt nhựa và hóa chất dùng trong công nghiệp (trừ những loại hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán các loại nhựa, hạt nhựa và hóa chất dùng trong công nghiệp (trừ những loại hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Dịch vụ chăm sóc cây trồng các loại
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: - Dịch vụ ăn uống, giải khát
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. camera quan sát. hệ thống chống trộm.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh phương tiện phòng cháy. chữa cháy
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
Chi tiết: - Bán buôn mô tô, xe máy;
- Bán lẻ mô tô, xe máy;
- Đại lý mô tô, xe máy.
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: - Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy;
- Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy;
- Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất. địa chất thủy văn công trình. Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Lập.thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Định giá xây dựng. gồm: + Xác định. thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư. định mức xây dựng. giá xây dựng công trình. chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; + Xác định. thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu. giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập. thẩm tra hồ sơ thanh toán. quyết toán vốn đầu tư xây dựng. quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Lập quy hoạch xây dựng Lâp. thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Khảo sát xây dựng Thi công xây dựng công trình Hoạt động kiến trúc Hoạt động đo đạc bản đồ Hoạt động thăm dò địa chất. nguồn nước Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra, đo đếm, đánh giá kỹ thuật các hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống điện lực (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|