|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện và trạm biến áp , cấp điện áp đến 110KV
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ Đấu giá hàng hoá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình điện
- Thiết kế công trình gia thông cầu, đường bộ
- Thiết kế san nền công trình giao thông
- Thiết kế công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Thiết kế công trình hạ tầng, công trình cấp thoát nước
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế nội ngoại thất công trình
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Thiết kế biện pháp khoan khảo sát địa chất, địa hình công trình
- Thiết kế công trình thủy lợi
- Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Thiết kế điện công trình xây dựng
- Thiết kế công trình đường bộ
- Thiết kế công trình cấp, thoát nước
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Giám sát thi công xây dựng công trình công trình điện dân dụng,điện công nghiệp, đường dây tải điện và trạm biến áp
- Giám sát và theo dõi thi công
- Tư vấn lập dự án đầu tư
- Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán
- Tư vấn đấu thầu xây dựng
- Tư vấn giám sát công tác khảo sát
- Tư vấn lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định và quản lý dự án các công trình xây dựng, các công trình điện năng
- Khảo sát địa chất, địa hình
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng:
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông đường bộ:
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật - - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình phục vụ Nông Nghiệp và PTNT
- Quản lý dự án công trình dân dụng:
- Quản lý dự án công trình giao thông đường bộ:
- Quản lý dự án công trình Hạ tầng kỹ thuật:
- Quản lý dự án công trình Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ hoạt động bán buôn dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ hoạt động kinh doanh thuốc và trang thiết bị y tế)
|
|
4784
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; - Vận chuyển hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Loại trừ hoạt động vận tải hàng không)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
_ Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
– Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
(Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Hoạt động đấu giá độc lập)
|