|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, bình;
-Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
- Tư vấn đầu tư, lập dự án đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính, pháp luật);
- Tư vấn quản lý dự án thi công xây dựng.
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình dân dụng, công nghiệp;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các công trình mà Công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn kiểm định chất lượng và chứng nhận phù hợp về chất lượng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép);
- Nghiên cứu, tư vấn ứng dụng khoa học trong các lĩnh vực; công nghệ xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật, công nghệ vận tải , vật tư giao thông vận tải, vật tư máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng, giao thông vận tải.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập tổng dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Lập kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Lập đề án bảo vệ môi trường;
- Kiểm soát ô nhiễm định kỳ;
- Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước;
- Tư vấn khai thác nước mặt, nước dưới đất;
- Hoàn thành công trình xử lý môi trường;
- Lập đề án cải tạo hiện trạng môi trường;
- Lập sổ quản lý chất thải nguy hại, hồ sơ thu gom vận chuyển chất thải theo quy định;
- Xây dựng biện pháp phòng ngừa và ứng phó với Hóa chất;
- Khảo sát, thiết kế, lập dự án, thi công, giám sát thi công đối với các công trình xử lý môi trường (nước, bụi, khí thải, bùn than, chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải nguy hại);
- Tiếp nhận và vận hành các công trình xử lý môi trường;
- Thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán các công trình xây dựng mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn lập các báo cáo môi trường định kỳ, hàng năm;
- Điều tra tài nguyên đất, nước mặt, nước dưới đất.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thiết kế, lắp đặt, cung cấp, bảo trì hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục khí thải, nước thải, nước mặt, không khí xung quanh.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, đá, cát, sỏi
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: thu gom rác thải y tế.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|