|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
(theo điểm a khoản 1 Điều 9a Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Chế tạo cần trục, cẩu trục
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng tàu mới và sửa chữa
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Chế tạo, sửa chữa thiết bị ngành điện
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn chuyển giao công nghiệ về PCCC;
- Huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về PCCC;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...;
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Gia công các loại vật tư, thiết bị ngành điện
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu ô tô
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu xe máy
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu (kết cấu thép, thép phôi, thép xây dựng,thép hình, lưới thép, tôn lợp, tấm sàn…)
Mua bán các vật liệu cách nhiệt, cách điện, vật tư, kim khí,….
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết: Sản xuất chế tạo, thiết bị áp lực và bình áp lực
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình dân dụng, công trình đường cầu, cống;
- Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống);
- San lấp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Trừ hoạt động đấu giá
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về PCCC;
-Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về hệ thống thông gió, hút khói;
-Khảo sát địa hình;
-Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình;
-Thiết kế quy hoạch xây dựng;
-Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện – cơ điện công trình; Thiết kế cấp – thoát nước; Thiết kế thông gió-cấp thoát nhiệt;
-Giám sát thi công xây dựng;
-Tư vấn lập quy hoạch các loại công trình xây dựng;
-Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng;
-Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình;
-Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; thiết kế máy móc và thiết bị; thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí tại các công trình xây dựng, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất công trình;
(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn sơn và véc ni;
- Bán buôn vật liệu xây dựng như: xi măng, cát, sỏi;
- Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
- Bán buôn kính phẳng;
- Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
- Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Đồ ngũ kim; Sơn, véc ni và sơn bóng; Kính phẳng; Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; Thiết bị và vật liệu để tự làm
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu trữ hàng hóa trong kho loại khác
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|