|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết:- Sản xuất các loại cửa sổ, cửa ra vào, tấm ngăn các loại từ các nguyên liệu cao cấp như: uPVC hoặc composit cao cấp, nhôm hoặc thép hay các vật liệu khác;
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chỉ bao gồm: Kinh doanh dịch vụ du lịch.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất kinh doanh cửa nhôm, cửa cuốn, cửa tự động và các loại cửa sổ, cửa đi, vách ngăn bằng các chất liệu khác mà thị trường có nhu cầu;
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Sản xuất sàn gỗ chưa lắp đặt
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: - Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có các phụ kiện bằng kim loại hay không như bản lề, khóa...
-Cầu thang, ván ốp, lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chỉ bao gồm: Kinh doanh dịch vụ khách sạn.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết:
- Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình;
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh giường, tủ, bàn ghế, vách ngăn và đồ đạc nội thất khác bằng gỗ hoặc chất liệu khác dùng cho gia đình, văn phòng, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất kính an toàn, kính xây dựng phục vụ cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
- Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy: Cửa gỗ ngăn cháy
(Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia; chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định pháp luật và bán lẻ trực tiếp đến người tiêu dùng khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng khác như: các loại cửa tự động;
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy: Cửa gỗ ngăn cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng nhôm, gỗ hoặc làm bằng vật liệu khác;
- Lắp đặt trong các tòa nhà hoặc các công trình khác như: lắp đặt gương kính, vách kính;
- Lắp đặt trong các tòa nhà hoặc các công trình khác bằng: Gốm, ximăng hoặc đá cắt hoặc đá ốp lát sàn. Đá lát sàn, đá hoa cương, granite hoặc các tấm phủ tường hoặc sàn;
- Các hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường hoặc vách ngăn di chuyển được; Lát sàn gỗ, lót ván sàn và các loại phủ sản công trình bằng gỗ khác.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: - Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại;
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ giải trí.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
- Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất để cho thuê đất đã có hạ tầng;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế các sản phẩm vách nhôm kính, hệ thống mái che bằng kính, cầu thăng kính, hệ thống cửa chớp và các loại cửa đi, cửa sổ nhôm cho các công trình nhà cao tầng và các công trình xây dựng khác.
- Hoạt động trang trí nội ngoại thất công trinh
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: - Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động tư vấn và thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình
Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Quản lý dự án công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các xe chở hàng, các thiết bị bốc dỡ nguyên, vật liệu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị vân chuyển bốc dỡ vật liệu; - Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại; - Sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác (có bao gồm sàn nâng)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt, tháo dỡ máy móc và thiết bị công nghiệp (có bao gồm lắp đặt, tháo dỡ sàn nâng)
|