|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Tư vấn lập hồ sơ Giấy phép môi trường
- Tư vấn lập hồ sơ Giấy phép tài nguyên nước;
- Báo cáo quan trắc định kỳ, hồ sơ khai thác nước, xả thải, nhập khẩu phế liệu;
- Quan trắc và phân tích chỉ tiêu môi trường đất, nước, không khí, khí thải và chất thải rắn; quan trắc, đo kiểm môi trường lao động
- Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ đăng ký sổ chủ nguồn thải
- Tư vấn lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
- Thẩm tra hồ sơ, công nghệ xử lý môi trường đất, nước, không khí
- Quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường trầm tích, bùn, chất thải
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...,
- Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, bao gồm kiểm tra và kiểm soát liên quan đến sản xuất thực phẩm
- Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...,
(Loại trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình
-Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình
đường dây và trạm biến áp)
-Thiết kế cấp - thoát nước công trình
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải)
-Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn
- Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
-Giám sát công tác xây dựng công trình
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình
-Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư
-Tư vấn quản lý dự án
-Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công
trình xây dựng
-Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ trường
-Tư vấn hồ sơ thăm dò và xin cấp phép khai thác nước dưới đất
-Tư vấn hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước
-Tư vấn môi trường, lập nhiệm vụ, đề cương của các dự án thuật nước, không khí và chất thải rắn
-Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ môi trường đất,
-Tư vấn kỹ thuật an toàn hóa chất
Tư vấn lập hồ sơ cam kết bảo vệ môi trường ngừa và ứng phó sự cố hóa chất
-Tư vấn lập báo cáo hiện trạng môi trường
-Tư vấn lập báo cáo số liệu quan trắc môi trường
-Tư vấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo, công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường
-Tư vấn lập hồ sơ xin cấp phép khai thác nước mặt
-Tư vấn hồ sơ thăm dò và xin cấp phép khai thác nước dưới đất
-Tư vấn hồ sơ xin cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước
-Tư vấn môi trường, lập nhiệm vụ, đề cương chi tiết và dự toán của các dự án
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Khử độc các vùng đất và nước ngầm; Khử độc và làm sạch nước bề mặt; Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt ở biển.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường
Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác: Máy móc, thiết bị quan trắc môi trường, máy móc, thiết bị phòng thí nghiệm
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu: Máy móc, thiết bị quan trắc môi trường, máy móc, thiết bị phòng thí nghiệm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: - Môi giới bất động sản
-Tư vấn bất động
(trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, ...;
Bán buôn hóa chất phòng thí nghiệm; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm
- Bán buôn dụng cụ y tế
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Chi tiết: Kinh doanh dược
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ vàng, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, bán lẻ tem và tiền kim khí)
|