|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn chế biến sẵn, thức ăn nhanh; Cung cấp suất ăn công nghiệp theo hợp đồng; Hoạt động của các căng tin; Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: -Cho thuê máy móc, thiết bị y tế, thiết bị văn phòng, thiết bị phục vụ cho hoạt động giảng dạy
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dạy thêm học sinh cấp trung học cơ sở, cấp trung học phổ thông;
- Luyện thi vào cấp 3, luyện thi vào Đại học
- Giáo dục đặc biệt (dạy trẻ chậm phát triển,...);
- Đào tạo ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại
- Đào tạo kỹ năng sống
– Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
– Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Đánh giá năng lực học sinh;
- Tư vấn giáo dục (tham vấn tâm lý học đường,...)
- Hoạt động trải nghiệm giáo dục
- Dịch vụ cung cấp sách, tài liệu tham khảo cho học viên
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Mua bán sách giáo khoa và các loại ấn phẩm sách khác;
- Mua bán hàng văn phòng phẩm, đồ dùng dạy học, ấn phẩm nhà trường;
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động giảng dạy
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại; chuyên khoa Nội tổng hợp; chuyên khoa Sản phụ khoa; chuyên khoa Nhi;
- Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ hàm mặt (Nhi khoa);
- Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt; chuyên khoa Tai mũi họng; chuyên khoa răng hàm mặt; bệnh chuyên khoa Da liễu
- Siêu âm, Xquang chuẩn đoán, Chụp cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ; Xét nghiệm vi sinh vật;
- Khám chữa bệnh chuyên khoa phục hồi chức năng;
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: Hoạt động phòng dịch, tiêm chủng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (trừ loại nhà nước cấm)
|