|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết gồm:
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như:
+ Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp...
+ Bệnh viện, trường học, nhà làm việc,
+ Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại,
+ Nhà ga hàng không,
+ Khu thể thao trong nhà,
+ Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm,
+ Kho chứa hàng,
+ Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng.
- Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Không bao gồm đấu giá tài sản)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Kinh doanh, đầu tư phát triển các khu đô thị mới, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới.
- Đầu tư tạo lập nhà công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.
- Thuê nhà công trình xây dựng để cho thuê lại.
- Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất để cho thuê trên đất đã có hạ tầng.
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở.
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở.
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Kinh doanh bất động sản khác.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Cung cấp các dịch vụ kiến trúc dịch vụ kỹ thuật dịch vụ phát thảo dịch vụ kiểm định xây dựng.
- Dịch vụ Tư vấn kiến Trúc gồm: thiết kế, phác thảo công trình lập kế hoạch phát triển khu đô thị, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới và kiến trúc cảnh quan;
- Thiết kế máy móc và thiết bị;
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông.
- Giám sát thi công xây dựng cơ bản
- Quản lý dự án các công trình xây dựng (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điểu kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết:
- Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú tạm thời hoặc dài hạn là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như nhà tập thể công nhân cho người lao động và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều, trại, nhà khung du lịch dùng để nghỉ tạm, cơ sở lưu trú (khác) chưa được phân vào đâu.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết gồm:
- Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như:
+ Nhà cho một hộ gia đình,
+ Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
- Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hoá công ty kinh doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|