2400946885 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO QUÂN ĐOÀN

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
2400946885
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO QUÂN ĐOÀN
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 5 tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ thuế:
Tổ dân phố Ba Lều, Xã Biển Động, Bắc Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Thôn Ba Đều, Xã Biển Động, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
06:14:58 22/3/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
chi tiết: Gia công, chế tạo máy móc, thiết bị
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý tàu biển; (Ghi theo Điều 11, Điều 12 Nghị định 160/2016/NĐ-CP 29/11/2016) (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; (Điều 20, điều 21 Luật hải quan) - Logistics; (Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP) - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển: Các hoạt động dịch vụ được thực hiện theo ủy thác của chủ tàu.
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
4311 Phá dỡ
(Trừ hoạt động bom mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động bom mìn)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Ghi theo Điều 3, 4, 5, 6 Nghị định 160/2016/NĐ-CP Ngày 29/11/2016)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Ghi theo Điều 3, 4, 5, 6 Nghị định 160/2016/NĐ-CP Ngày 29/11/2016)
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Ghi theo Điều 5, 6, 7, 8, 9 Nghị định 110/2014/NĐ-CP Ngày 05/01/2015)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Ghi theo Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP Ngày 05/01/2015)
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi: - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và bằng ô tô loại khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và du lịch; (Ghi theo Điều 7, 8, 18, 20, 21 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; (Ghi theo Điều 4, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
4911 Vận tải hành khách đường sắt
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!