|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
chi tiết: Gia công, chế tạo máy móc, thiết bị
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý tàu biển; (Ghi theo Điều 11, Điều 12 Nghị định 160/2016/NĐ-CP 29/11/2016)
(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; (Điều 20, điều 21 Luật hải quan)
- Logistics; (Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP)
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển: Các hoạt động dịch vụ được thực hiện theo ủy thác của chủ tàu.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ hoạt động bom mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động bom mìn)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Ghi theo Điều 3, 4, 5, 6 Nghị định 160/2016/NĐ-CP Ngày 29/11/2016)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Ghi theo Điều 3, 4, 5, 6 Nghị định 160/2016/NĐ-CP Ngày 29/11/2016)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Ghi theo Điều 5, 6, 7, 8, 9 Nghị định 110/2014/NĐ-CP Ngày 05/01/2015)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Ghi theo Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP Ngày 05/01/2015)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
2826
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3212
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
3220
|
Sản xuất nhạc cụ
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Vận tải hành khách bằng taxi:
- Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và bằng ô tô loại khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và du lịch; (Ghi theo Điều 7, 8, 18, 20, 21 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; (Ghi theo Điều 4, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn;
- Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|