|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu;Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; Phá huỷ tàu;Tái chế kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh; Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thuỷ tinh; Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; Xử lý dầu và mỡ ăn qua sử dụng thành nguyên liệu thô; Xử lý chất thải từ thực phẩm, đồ uống và thuốc lá và chất còn dư thành nguyên liệu thô mới; Tái chế và gia công vải vụn, vải phế liệu…(trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết:
- Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải từ các cơ sở y tế.
- Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá huỷ dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường;
- Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara;
- Thu gom rác thải độc hại sinh học;
- Ắc qui đã qua sử dụng;
- Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất thải độc hại….
(trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chị tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
( trừ đấu giá)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối…
- Bán buôn vải vụn…; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Bán buôn sợi dệt; Bán buôn đá quý; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn bột giấy; Bán buôn cao su;….
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng;Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá huỷ; Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy may, nhà máy dệt; thu gon vải vụn, vải phế liệu…
|