|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường biển, đường hàng không (bao gồm dịch vụ gửi hàng, giao nhận hàng, hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan và lập kế hoạch bốc dỡ hàng hóa)(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe tải
|