|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 110kv, các công trình điện công nghiệp, các công trình xây dựng cơ bản chiếu sáng đô thị, công trình cấp thoát nước công nghiệp và sinh hoạt.
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2652
|
Sản xuất đồng hồ
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất tủ bảng điện, trạm kiốt hợp bộ các loại, sản xuất thang, máng cáp và gia công cơ khí phục vụ ngành điện.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 110 kv, các công trình điện công nghiệp, các công trình xây dựng cơ bản chiếu sáng đô thị, công trình cấp thoát nước công nghiệp và sinh hoạt.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng các công trình hạ tầng, dân dụng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; Quy hoạch điện; Thiết kế hệ thống điện, điện tử, bưu chính viễn thông; Thiế kế điện, điện chiếu sáng công cộng, điện công trình công nghiệp
Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình điện, công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp đến 220kv
Lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu các công trình điện, đường dây, trạm biến áp đến 220kv và công trình chiếu sáng
Thi công xây dựng các công trình đường dây tải điện, trạm biến áp đến 220kv và công trình chiếu sáng; Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp đến 35kv, lĩnh vực: lắp đặt thiết bị, công nghệ điện
Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kv
Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kv; Lập dự án đầu tư, xây dựng: nhà máy xử lý nước sạch và nước thải, mạng lưới cấp và thoát nước, các công trình công nghiệp, công trình nhà ở dân dụng, công trình giao thông, công trình thủy lợi, bến cảng, xây dựng đường dây và trạm điện đến 35kv.
Lập dự án đầu tư xây dựng công trình ( báo cáo nghiên cứu khả thi ); Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu ( đối với công trình hạng 2 )
Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng và thiết kế công trình dân dụng; Thiết kế cấp thoát nước – môi trường, công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kv
Thẩm tra thiết kế đường dây, trạm biến áp đến 110kv đối với công trình điện năng
Giám sát thi công xây dựng công trình, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ cấp thoát nước – môi trường; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ hệ thống mạng thông tin – liên lạc công trình xây dựng;
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, lĩnh vực chuyên môn giám sát: công trình đường dây tải điện và TBA=<35kv; Điện chiếu sáng dân dụng, công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kv
Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình ( hạng 2); Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình ( chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật )
|