|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy
Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
Bán buôn cao su
Bán tơ, xơ, sợi dệt
Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
- Đồ mộc nội thất dân dụng, văn phòng, trường học.
- Vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
- Dụng cụ y tế.
- Nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Hàng gốm, sứ, thủy tinh.
- Đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
- Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
- Sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm.
- Dụng cụ thể dục, thể thao.
- Thảm treo tường, thảm trải sàn.
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ PCCC; Huyến luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về PCCC
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm.Lắp đặt hệ thông xây dựng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
-Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 và 42 Nghị định 79/2014/NĐ – CP ngày 31/7/2014)
- Thiết kế kiến trúc công trình;
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp;
Thiết kế cơ - điện công trình;
Thiết kế cấp - thoát nước công trình;
Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
(Khoản 8 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP)
- Giám sát công tác xây dựng bao gồm:
+ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;
+ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
+ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.
(Khoản 9 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
- Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình.
Lập quy hoạch xây dựng.
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
d) Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
đ) Thi công xây dựng công trình.
e) Giám sát thi công xây dựng công trình.
g) Kiểm định xây dựng.
h) Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
(Khoản 20 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;
- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Thiết bị trường học (bao gồm thiết bị trường mầm non).
- Máy hàn, que hàn, thiết bị hàn cắt.
- Thiết bị, vật liệu ngành điện.
- Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất đồ mộc nội thất dân dụng, văn phòng, trường học.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết:
Bán buôn:
- Thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác.
- Hàng may mặc.
- Giày dép.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công hộp nhựa, hộp giấy.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, vòi tắm, đồ sứ vệ sinh khác và các thiết bị phụ kiện thiết bị vệ sinh;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su các loại; kẹp, rọ, phớt, mang sông, xi phông...;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá ,khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...;; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn:
- Đồ mộc nội thất dân dụng, văn phòng, trường học.
- Vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
- Dụng cụ y tế.
- Nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Hàng gốm, sứ, thủy tinh.
- Đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
- Giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
- Sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm.
- Dụng cụ thể dục, thể thao.
- Thảm treo tường, thảm trải sàn.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|