|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4210
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh hóa chất chế phẩm, diệt các loại côn trùng, diệt mối mọt, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình xây dựng giao thông đường bộ; công trình xây dựng thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông - Thiết kế công trình giao thông đường bộ. Thẩm tra, quyết toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, lập dự án đầu tư xây dựng và lập dự toán, tổng dự toán xây dựng các công trình (Chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký). Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; Thiết kế lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện dân dụng và công nghiệp; Thiết kế phòng cháy, chữa cháy; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn giám sát
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng (Không bao gồm xông hơi khử trùng)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh hóa chất chế phẩm, diệt các loại côn trùng, diệt mối mọt, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
|