|
41000
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông. Thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. cấp nước Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
- Tư vấn thẩm tra thiết kế công trình giao thông. Tư vấn thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi, cấp nước, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Tư vấn thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Tư vấn thẩm tra thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
- Tư vấn giám sát công tác XD-HT công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi. Giám sát công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn.
- Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ
- Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Xây dựng lưới toạ độ, độ cao quốc gia.
- Xây dựng điểm trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao.
- Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay.
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ.
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình đáy biển các tỷ lệ.
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ.
- Thành lập bản đồ hành chính các cấp.
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính các cấp.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin địa lý.
- Thành lập bản đồ chuyên đề.
- Thành lập atlas địa lý.
- Khảo sát, đo đạc công trình.
- Kiểm định các thiết bị đo đạc.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án nhóm C và các công trình chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Tư vấn quản lý dự án đầu xây dựng công trình.
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình công nghiệp.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Sản phẩm gỗ sơ chế, sơn, véc ni, cát, sỏi, giấy dán tường và phủ sàn, kính phẳng, đồ ngũ kim và khóa, vật liệu xây dựng khác.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(không bao gồm hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|