|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Nạp LPG vào chai.
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
- Vận tải hàng nặng, vận tải container;
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
Nhóm này cũng gồm:
- Hoạt động chuyển đồ đạc;
- Cho thuê xe tải có người lái;
- Vận tải hàng hoá bằng xe động vật hoặc người kéo.
- Kinh doanh dịch vụ vận chuyển LPG.
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2815
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ dầu hoả, bình ga, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình;
- Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng dùng để đun, nấu hoặc sưởi.
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết:
- Sản xuất tủ lạnh hoặc thiết bị làm lạnh công nghiệp, bao gồm dây chuyền và linh kiện chủ yếu;
- Sản xuất quạt không dùng cho gia đình;
- Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng;
- Sản xuất thiết bị cho việc phun, làm phân tán chất lỏng hoặc bột như: Súng phun, bình cứu hoả, máy phun luồng cát, máy làm sạch hơi...
- Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất cho tinh chế dầu, hoá chất công nghiệp, công nghiệp đồ uống;
- Sản xuất máy hoá lỏng khí và gas;
- Sản xuất máy cung cấp gas;
- Sản xuất các bộ phận cho máy có những mục đích chung;
- Sản xuất quạt thông gió (quạt đầu hồi, quạt mái).
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất Thiết bị áp lực, hơi nước nóng, khí nén, khí công nghiệp, y tế, thực phẩm, dầu khí, môi trường, thiết bị phòng cháy chữa cháy, điện.
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết:
- Sản xuất nồi hơi, lò hơi, lò hơi nước các loại;
- Sản xuất máy hóa hơi LPG;
- Sản xuất các thiết bị phụ như: Bộ phận góp hơi và tích luỹ hơi, bộ phận làm sạch cặn nước, bình tách lỏng LPG.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết:
- Thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống báo động chống trộm; Dây dẫn và thiết bị điện;
- Thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống phòng cháy, và chữa cháy.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, thi công, lắp đặt và vận hành hệ thống thiết bị khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên tổng hợp (SNG), khí Dymethyl ête (DME), xăng, dầu.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp;
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công hệ thống điện động lực, chiếu sáng, điều khiển, tự động hóa, điều hòa thông gió, sưởi, âm thanh, thang máy, thang cuốn;
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công hệ thống cấp, thoát nước, xử lý môi trường;
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công hệ thống áp lực như hơi nước nóng, khí nén, khí công nghiệp, y tế, hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, thi công, lắp đặt và vận hành hệ thống thiết bị khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên tổng hợp (SNG), khí Dymethyl ête (DME);
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, giám sát thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy.
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng như làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ văn phòng hỗn hợp hàng ngày, như lễ tân, kế hoạch tài chính, giữ sổ sách kế toán, dịch vụ nhân sự và chuyển phát thư...cho những người khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
Chi tiết: hoạt động cung cấp dịch vụ khai thác dầu khí trên cơ sở phí và hợp đồng, Dịch vụ chữa cháy do khí và dầu.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước;
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng, thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý kinh doanh LPG
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
-Dich vụ môi giới bất động sản
( Điều 62, luật Bất động sản số 66/2014/QH 13 ngày 25/11/2014)
-Dịch vụ tư vấn bất động sản
( Điều 74, luật Bất động sản số 66/2014/QH 13 ngày 25/11/2014
-Dịch vụ quản lý bất động sản
( Điều 75, luật Bất động sản số 66/2014/QH 13 ngày 25/11/2014)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Điều 3, Nghị định 76/2015/NĐ- CP)
(Điều 11 luật bất động sản số 66/2014/QH 13 ngày 25/11/2014
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập)
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Kinh doanh Hoạt động thể thao
(Mục 2, Chương III, Nghị định 36/2019/NĐ - CP)
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
Chi tiết:
+ Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí
+ Hoạt động của các khu săn bắt và câu cá thể thao
+ Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi cho và các gara ô tô
+ Hoạt động của các nhà tổ chức các sự kiện thể thao
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);
- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…;
- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí: đi du thuyền;
- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí;
- Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
- Kinh doanh dịch vụ vũ trường, karaoke
(Điều 3, Điều 7, Nghị định 96/2016/NĐ- CP)
|