|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Dịch vụ xét nghiệm. - Dịch vụ phân tích chẩn đoán y khoa. - Chuyên khoa nội tổng hợp, bao gồm: tư vấn sức khỏe, sơ cứu, khám và điều trị các bệnh nội khoa thông thường, điện tim, siêu âm. - Chuyên khoa ngoại. - Chuyên khoa sản. - Chuyên khoa mắt. - Chuyên khoa tai mũi họng. - Chuyên khoa răng hàm mặt – Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh - Chuyên khoa da liễu. - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi (không bệnh nhân lưu trú). - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ung bướu (không bệnh nhân lưu trú). - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Bác sĩ gia đình. - Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà. - Phòng khám đa khoa. - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng (theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP). - Cơ sở xét nghiệm (theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP). - Cơ sở chẩn đoán hình ảnh (theo Nghị định 96/2023/NĐ-CP). (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Chi tiết: tiêm chủng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|