|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các sản phẩm do công ty sản xuất, lắp ráp và gia công
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các linh kiện điện tử
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công vỏ bọc cho điện thoại và các sản phẩm điện tử khác như máy tính, máy in các loại, vỏ USB, vỏ sạc pin điện thoại, nút volume, nút nguồn, vỏ camera
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Trừ hoạt động đấu giá, trừ các hàng hoá bị cấm đầu tư, kinh doanh
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các loại khuôn, vỏ điện thoại bằng kim loại
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(trừ loại nhà nước cấm )
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|