|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Loại trừ Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: - Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử cho giải trí gia đình, xe có động cơ, hệ thống truyền thanh và thiết bị khuếch đại âm thanh; Sản xuất hệ thống thu thanh và sao chép; Sản xuất thiết bị âm thanh nổi; Sản xuất máy thu radio; Sản xuất hệ thống loa phóng thanh; Sản xuất micrô; Sản xuất tai nghe (ví dụ như dùng cho radio, máy radio âm thanh nổi, máy tính);
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Loại trừ nhà nước cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (Loại trừ Hoạt động đấu giá, lấy lại và hoạt động tư vấn pháp lý)
|