|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm: hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm: hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm bán buôn vàng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Buôn bán phân bón (Điều 42 Luật Trồng trọt 2018)
- Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Khoản 2 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
- Kinh doanh hóa chất (Điều 4, điều 5, điều 6 Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất)
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
- Bán buôn cao su
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định hoạt động vận tải đường bộ)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định hoạt động vận tải đường bộ)
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định hoạt động vận tải đường bộ)
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
Logistics (Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ Logistics)
Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
(Trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc công trình (Điều 154 Luật Xây dựng năm 2014; khoản 28 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).
- Thiết kế nội ngoại thất công trình
- Thiết kế công trình đường bộ, san nền.
- Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng.
- Khảo sát xây dựng (Điều 73, Điều 74 Luật xây dựng 2014)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Điều 155 Luật xây dựng 2014)
- Thi công xây dựng công trình (Điều 157 của Luật Xây dựng năm 2014 và khoản 32 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|