|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết:
- Dịch vụ tắm hơi;
- Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật;
- Kinh doanh dịch vụ xoa bóp, gồm: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người. (Khoản 5 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP và Nghị định 56/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu hàng hóa;
- Đại diện cho thương nhân (Điều 141 Luật Thương mại 2005)
- Ủy thác mua bán hàng hóa (Điều 155 Luật Thương mại 2005)
- Nhượng quyền thương mại (Điều 284 Luật Thương mại 2005)
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
(Không gồm các hoạt động Dịch vụ báo cáo Tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (theo điểm đ, khoản 2 Điều 32, Luật Dược 2016)
- Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc (theo điểm a khoản 1 Điều 32, Luật Dược 2016)
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
(Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội và các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh;
- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình;
- Bán lẻ dụng cụ y tế trang thiết bị y tế (theo mục 1 Chương VI nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
- Bán lẻ thuốc (Điều 38 Nghị định 54/2017/NĐ-CP)
- Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Khoản 5 Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết:
- Quảng cáo thương mại và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
- Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, pano, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ô tô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí trưng bày trên trang web;
- Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing.
(trừ quảng cáo nội dung bị cấm)
|