|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
+ Tư vấn giáo dục
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
+ Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
(Điều 106 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
Chi tiết:
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy luyện chữ đẹp; Các dịch vụ dậy kèm (Gia sư)
- Trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục (Điều 48 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 21 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm dịch vụ điều tra);
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo trình độ sơ cấp
( Điểm c, Khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo trình độ trung cấp
( Điểm c, Khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm
(Điều 6 Nghị định 52/2014/NĐ-CP)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động
(Điều 5 Nghị định 55/2013/NĐ-CP)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành
(Điều 31 Luật Du Lịch 2017)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ hỗ trợ làm thủ tục visa, hộ chiếu
- Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao;
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Trừ kinh doanh vũ trường, sàn nhảy)
|