|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Dịch vụ chuyển giao công nghệ
-Dịch vụ quan trắc môi trường
-Dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước;
-Tư vấn môi trường: Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
-Tư vấn đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại, Lập và nộp báo cáo quản lý chất thải nguy hại định kỳ
-Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;
-Tư vấn về nông học và quản lý
(trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh, trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Khoản 1, 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP)
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
- Bán buôn cao su;
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt;
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại;
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại cấm)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn sơn và véc ni;
- Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn ;
- Bán buôn kính phẳng ;
- Bán buôn đồ ngũ kim và khoá ;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác ;
- Bán buôn bình đun nước nóng ;
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như : bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như : ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... ;
- Bán buôn thang máy ;
- Bán buôn sàn gỗ, Tấm nhựa PVC, nano vân đá, alu…
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thực phẩm chức năng)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
(Không bao gồm bán buôn Dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
- Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may;
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa;
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thực phẩm chức năng)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
(Điều 5,6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản;
(Luật kinh doanh bất động sản 66/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014 và Điểm a khoản 2 điều 75 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản
- Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
(Điều 62, Điều 69 Luật kinh doanh bất động sản 2014)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động kiến trúc;
- Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; hoạt động tư vấn lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch các khu chức năng đặc thù.
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông.
- Giám sát thi công xây dựng cơ bản.
- Khảo sát xây dựng:
+ Khảo sát địa hình;
+ Khảo sát địa chất công trình;
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng:
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: - Cấp nước, thoát nước; - Xử lý chất thải;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: - Cấp nước, thoát nước; - Xử lý chất thải;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình:
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
+Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình;
(Phụ lục VII, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án;
Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng;
- Kiểm định xây dựng (Khoản 10 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018)
- Định giá xây dựng;
+ Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án;
+ Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng;
+ Đo bóc khối lượng;
+ Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng;
+ Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
+ Kiểm soát chi phí xây dựng công trình;
+ Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;
(Khoản 11 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018)
- Quản lý dự án;
(Khoản 13 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ hoạt động quảng cáo thuốc lá)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy hàng hóa thời trang khác.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
- Cho thuê ôtô;
- Cho thuê xe có động cơ khác;
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như :
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
- Lắp đặt nhôm kính các loại, các loại cửa cuốn, cửa sắt, cửa inox, cửa kéo, cửa nhựa…
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Trừ nổ cát)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|