|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(không bao gồm xuất bản phẩm)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Dịch vụ ứng dụng viễn thông; Đại lý dịch vụ viễn thông; Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; Hoạt động của các điểm truy cập Internet
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết:
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ quảng cáo (quy định tại Khoản 6 Điều 2; Điều 13 Luật Quảng cáo 2012 sửa đổi bổ sung 2018)
- Hoạt động phát hành hoạt động quảng cáo (quy định tại khoản 7 Điều 2; Điều 14 Luật Quảng cáo 2012 sửa đổi bổ sung 2018)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm theo quy định tại Điều 2 Nghị định 196/2013/NĐ-CP quy định về thành lập và hoạt động của Trung tâm giới thiệu việc làm.
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)
|