|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác;
Bán buôn hoa và cây;
Bán buôn động vật sống (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ);
Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết:
- Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối (trong nước) thư, bưu phẩm, bưu kiện của các doanh nghiệp không hoạt động theo giao ước dịch vụ chung. Sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có thể sử dụng phương tiện vận tải của doanh nghiệp hoặc các phương tiện vận tải công cộng;
- Phân phối và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện.
- Dịch vụ giao hàng tận nhà.
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 39 Luật Việc làm).
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
Tái chế phế liệu kim loại;
Tái chế phế liệu phi kim loại
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động (Điều 12 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP).
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|