|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu bằng kim loại
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ phân loại, chọn lọc linh kiện hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( điều 28 Luật Thương mại 2005)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn (khuôn mẫu kim loại đúc sẵn)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, máy móc bằng chất liệu nhựa, có độ chính xác cao dùng để xuất khẩu trực tiếp hoặc gián tiếp Sản xuất, lắp ráp và kinh doanh các sản phẩm điện tử và các sản phẩm bằng chất liệu nhựa
|