|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Sản xuất hóa chất công nghiệp; Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu khác)
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Sản xuất phụ gia bê tông; Sản xuất khác chưa được phân vào đâu khác)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình khác)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Chi tiết: Bán buôn camera; Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Chi tiết: Bán buôn đồ điện tử, loa, đài; Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông khác)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết : Bán buôn phế liệu, phụ gia bê tông, hóa chất công nghiệp; Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu khác)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Chi tiết : Bán buôn phụ gia bê tông, hóa chất công nghiệp; Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh khác)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, thủy lợi; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý đấu thầu, kỹ sư định giá hạng 2; Khảo sát địa hình, địa chính, trắc địa công trình, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế khảo sát địa chất công trình, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật(cấp thoát nước) công trình giao thông thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, thẩm tra kiến trúc công trình, thẩm tra thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, lập hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ mời thầu; Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế nội thất công trình; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan khác)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|