|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ công nghệ sinh học;
- Tư vấn, đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực công nghệ sinh học chăn nuôi;
- Chuyển giao các quy trình công nghệ, các sản phẩm công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ sinh học chăn nuôi cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
- Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực công nghệ sinh học.
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ vi sinh trong chế biến thực phẩm, sản xuất các chế phẩm sinh học, thức ăn chăn nuôi và xử lý môi trường chăn nuôi
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học trong lĩnh lực chăn nuôi, thú y, công nghệ gen trong công tác chọn tạo giống gia súc, gia cầm, công nghệ phôi, công nghệ tế bào trong công tác nhân giống và bảo tồn các nguồn gen vật nuôi quý hiếm;
- Nghiên cứu đánh giá chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|