|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
(Sản xuất cẩu trục và máy móc, thiết bị cho dây chuyền máy nghiền, sàng và tái chế rác thải) Theo Giấy chứng nhận đầu tư cấp lần đầu, cấp ngày 15/07/2009
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bản buôn) các hàng hóa theo quy định tại Giấy phép kinh doanh số: 212023.000219-KD, ngày 29/11/2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bản lẻ) các hàng hóa theo quy định tại Giấy phép kinh doanh số: 212023.000219-KD, ngày 29/11/2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Thực hiện quyền xuất nhập khẩu các hàng hóa theo quy định tại Giấy phép kinh doanh số: 212023.000219-KD, ngày 29/11/2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(Lắp đặt máy móc, thiết bị: Chỉ với thiết bị dây chuyền nghiền, sàng, tái chế rác thải) Theo Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh lần 3, cấp ngày 27/04/2012
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(Sửa chữa, bảo dướng máy móc, thiết bị: Chỉ với thiết bị dây chuyền nghiền, sàng, tái chế rác thải) Theo Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh lần 3, cấp ngày 27/04/2012
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: chỉ với thiết bị dây chuyền nghiền, sàng, tái chế rác thải là sản phẩm do công ty sản xuất) Theo Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh lần 5, cấp ngày 02/02/2015
|